| Tốc độ in | | 15 trang trên phút (Thư) / 14 trang trên phút (A4) |
 |
Độ phân giải
| | 600 x 600 dpi (Bình thường) (2400 x 600dpi sử dụng công nghệ Lọc Hình ảnh Tự động) |
 |
| Ngôn ngữ máy in | | Kỹ thuật In Tiên tiến Canon (Advanced Printing Technology - CAPT) |
 |
| Hệ điều hành | | Windows 95/98/ME/NT4.0/2000/XP |
 |
| Bộ nhớ | | Sử dụng bộ nhớ của máy tính (bo mạch chuẩn 2MB) |
 |
| Thời gian khởi động | | 0 giây khi đang ở chế độ chờ (tối đa là 8 giây khi mới mở máy) |
 |
| Thời Gian In Ra Bản In Đầu | | Tối đa là 10 giây (A4/Letter) |
 |
Khổ giấy (Khay bên và khay dưới) | | Từ 76.2 x 127mm đến 216 x 356mm A4, Thư, Executive, B5, Bì thư, Bưu thiếp, Thẻ xếp thứ tự. |
 |
| Trữ lượng giấy vào (tiêu chuẩn) | | Khay dưới : 250 tờ A4 (64g/m²) hoặc một xấp dày 25mm hoặc 20 bì thư Khay bên : 10 tờ A4 (64g/m²) |
 |
| Trữ lượng giấy ra | | 125 tờ (in một mặt) |
 |
| Công suất | | Khi in : Khoảng 180W Chế độ chờ : khoảng 5W |
 |
| Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | | 388 x 524 x 254mm |
 |
| Trọng lượng | | Khoảng 7.8kg không tính ống mực |
 |
| Ống mực | | Ống mực EP-25/ 2,500 trang A4 (độ phủ 5%) |
 |
| Giao diện | | Tiêu chuẩn : IEEE 1284 Compliant Bi-directional Parallel & USB Tùy ý thêm vào : Bộ điều hợp mạng AXIS 1610 (10/100Base-TX, NetBIOS/NetBEUI, TCP/IP) |
 |
Canon có quyền thay đổi các đặc tính ở trên và không có thông báo. Canon, Laser Shot, LBP và Logo Canon Logo là thương hiệu của Canon Inc. Microsoft, Windows và Windows NT là thương hiệu đã được đăng ký của tập đoàn Microsoft ở liên bang Mỹ và/ hoặc các nước khác. Tên những công ty và các sản phẩm khác được sử dụng trong tài liệu này và không được liệt kể ở danh sách trên là thương hiệu của những công ty khác và có thể đã được đăng ký. |